I38Viê m nội tâ m mạc, không xác định van
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương IX
- Bệnh hệ tuần hoàn
- Nhóm I30-I52
- Thể khác của bệnh tim
- Tên tiếng Anh
- Endocarditis, valve unspecified
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã I38
Bao gồm
Viêm nội tâm mạc (mạn tính) không xác định khác Thuộc van: thiểu năng của van tim không xác định không xác định khác hoặc nguyên nhân xác định, trừ thấp tim hoặc bẩm sinh suy van tim không xác định không xác định khác hoặc nguyên nhân xác định, trừ thấp tim hoặc bẩm sinh hở van tim không xác định không xác định khác hoặc nguyên nhân xác định, trừ thấp tim hoặc bẩm sinh hẹp van tim không xác định không xác định khác hoặc nguyên nhân xác định, trừ thấp tim hoặc bẩm sinh Viêm van tim (mạn tính) không xác định không xác định khác hoặc nguyên nhân xác định, trừ thấp tim hoặc bẩm sinh
Loại trừ
suy van tim bẩm sinh, không xác định khác ( Q24.8 ) hẹp van tim bẩm sinh, không xác định khác ( Q24.8 ) xơ chun giãn hoá nội mạc tim ( I42.4 ) Khi xác định là do thấp ( I09.1 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.