ICD-10 Việt Nam

I50Suy tim

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã I50

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương IX
Bệnh hệ tuần hoàn
Nhóm I30-I52
Thể khác của bệnh tim
Tên tiếng Anh
Heart failure

Hướng dẫn mã hóa của mã I50

Loại trừ

biến chứng: sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng ( O00. -- O07. -, O08.8 ) phẫu thuật và/ hoặc thủ thuật sản khoa ( O75.4 ) do tăng huyết áp ( I11.0 ) kèm bệnh thận ( I13. -) sau phẫu thuật tim hoặc do có mặt thiết bị nhân tạo cấy ghép ở tim ( I97.1 ) suy tim ở trẻ sơ sinh ( P29.0 )

Các mã cùng loại I50

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.