J12Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã J12
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương X
- Bệnh hệ hô hấp
- Nhóm J09-J18
- Cúm và viêm phổi
- Tên tiếng Anh
- Viral pneumonia, not elsewhere classified
Các mã cùng loại J12
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã J12
Bao gồm
viêm phế quản phổi do virus không phải virus cúm
Loại trừ
viêm phổi do rubella bẩm sinh ( P35.0 ) viêm phổi: hít: không xác định khác ( J69.0 ) do gây mê trong quá trình: chuyển dạ và đẻ ( O74.0 ) thai kỳ ( O29.0 ) thời kỳ sau đẻ ( O89.0 ) sơ sinh ( P24.9 ) chất rắn và chất lỏng ( J69. -) cúm ( J09 , J10.0 , J11.0 ) mô kẽ không xác định khác ( J84.9 ) chất béo ( J69.1 ) virus, bẩm sinh ( P23.0 ) hội chứng suy hô hấp cấp [SARS] ( U04.9 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.