ICD-10 Việt Nam

J20Viêm phế quản cấp tính

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã J20

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương X
Bệnh hệ hô hấp
Nhóm J20-J22
Nhiễm trùng đường hô hấp dưới cấp tính khác
Tên tiếng Anh
Acute bronchitis

Các mã cùng loại J20

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã J20

Bao gồm

viêm phế quản: không xác định khác, ở trẻ em dưới 15 tuổi cấp tính và bán cấp tính (kèm): co thắt phế quản xuất tiết có màng mủ nhiễm trùng viêm khí quản viêm khí phế quản, cấp tính

Loại trừ

viêm phế quản: không xác định khác, ở trẻ em từ 15 tuổi trở lên ( J40 ) dị ứng không xác định khác ( J45.0 ) mạn tính: không xác định khác ( J42 ) nhày mủ ( J41.1 ) tắc nghẽn ( J44. -) đơn thuần ( J41.0 ) viêm khí phế quản: không xác định khác ( J40 ) mạn tính ( J42 ) tắc nghẽn mạn tính ( J44 .-)

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.