J32Viêm xoang mạn tính
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã J32
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương X
- Bệnh hệ hô hấp
- Nhóm J30-J39
- Bệnh khác của đường hô hấp trên
- Tên tiếng Anh
- Chronic sinusitis
Các mã cùng loại J32
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã J32
Bao gồm
áp xe mạn tính của xoang (phụ) (mũi) mủ mạn tính của xoang (phụ) (mũi) nhiễm trùng mạn tính của xoang (phụ) (mũi) nung mủ mạn tính của xoang (phụ) (mũi) Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã ( B95. -- B98. -) để xác định tác nhân lây nhiễm.
Loại trừ
viêm xoang cấp tính ( J01. -)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.