J38Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã J38
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương X
- Bệnh hệ hô hấp
- Nhóm J30-J39
- Bệnh khác của đường hô hấp trên
- Tên tiếng Anh
- Diseases of vocal cords and larynx, not elsewhere classified
Các mã cùng loại J38
J38.0
Gợi ý bệnh chính
Liệt dây thanh âm và/ hoặc thanh quản
J38.1
Gợi ý bệnh chính
Polyp của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản
J38.2
Gợi ý bệnh chính
Hạt xơ dây thanh
J38.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khác của dây thanh âm
J38.4
Gợi ý bệnh chính
Phù thanh quản
J38.5
Gợi ý bệnh chính
Co thắt thanh quản
J38.6
Gợi ý bệnh chính
Hẹp thanh quản
J38.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh khác của thanh quản
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã J38
Loại trừ
viêm thanh quản: tắc nghẽn (cấp tính) ( J05.0 ) loét ( J04.0 ) hẹp dưới thanh môn sau thủ thuật ( J95.5 ) thở rít: thanh quản bẩm sinh không xác định khác ( P28.8 ) không xác định khác ( R06.1 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.