J43Khí phế thũng [khí thũng phổi]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã J43
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương X
- Bệnh hệ hô hấp
- Nhóm J40-J47
- Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính
- Tên tiếng Anh
- Emphysema
Các mã cùng loại J43
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã J43
Loại trừ
khí phế thũng [khí thũng phổi]: còn bù ( J98.3 ) do hít phải hoá chất, khí, khói và hơi ( J68.4 ) mô kẽ ( J98.2 ) mô kẽ ở trẻ sơ sinh ( P25.0 ) tràn khí trung thất ( J98.2 ) tràn khí dưới da do phẫu thuật ( T81.8 ) tràn khí dưới da do chấn thương ( T79.7 ) kèm viêm phế quản (tắc nghẽn) mạn tính ( J44. -) viêm phế quản (tắc nghẽn) có tràn khí ( J44 .-)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.