ICD-10 Việt Nam

J44Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã J44

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương X
Bệnh hệ hô hấp
Nhóm J40-J47
Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính
Tên tiếng Anh
Other chronic obstructive pulmonary disease

Các mã cùng loại J44

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã J44

Bao gồm

mạn tính: viêm phế quản: dạng hen phế quản (tắc nghẽn) khí phế thũng [khí thũng phổi] kèm theo: tắc nghẽn đường thở tràn khí Tắc nghẽn hen phế quản [hen suyễn] [hen] viêm phế quản viêm khí phế quản

Loại trừ

hen phế quản [hen suyễn] [hen] ( J45. -) viêm phế quản dạng hen không xác định khác ( J45.9 ) giãn phế quản ( J47 ) mạn tính: viêm khí quản ( J42 ) viêm khí phế quản ( J42 ) tràn khí ( J43. -) bệnh phổi do các tác nhân bên ngoài ( J60 - J70. -)

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.