J63.1Bệnh xơ phổi do quặng bô- xít
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương X
- Bệnh hệ hô hấp
- Nhóm J60-J70
- Bệnh phổi do tác nhân bên ngoài
- Mã loại J63
- Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác
- Tên tiếng Anh
- Bauxite fibrosis (of lung)
Các mã cùng loại J63
J63
Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác
J63.0
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm bụi nhôm (ở phổi)
J63.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh bụi phổi do beryllium
J63.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xơ phổi do than chì
J63.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh bụi phổi sắt
J63.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh bụi phổi thiếc
J63.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh phổi nghề nghiệp do bụi phổi vô cơ xác định khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.