J95Bệnh hô hấp sau can thiệp, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã J95
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương X
- Bệnh hệ hô hấp
- Nhóm J95-J99
- Bệnh lý khác của hệ hô hấp
- Tên tiếng Anh
- Postprocedural respiratory disorders, not elsewhere classified
Các mã cùng loại J95
J95.0
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng lỗ mở khí quản
J95.1
Gợi ý bệnh chính
Suy phổi cấp tính sau phẫu thuật lồng ngực
J95.2
Gợi ý bệnh chính
Suy phổi cấp tính sau phẫu thuật không phải ở lồng ngực
J95.3
Gợi ý bệnh chính
Suy phổi mạn tính sau phẫu thuật
J95.4
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Mendelson
J95.5
Gợi ý bệnh chính
Hẹp dưới thanh môn sau can thiệp
J95.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn hô hấp khác sau can thiệp
J95.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn hô hấp sau can thiệp, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã J95
Loại trừ
khí phế thũng [khí thũng phổi] (dưới da) do thủ thuật ( T81.8 ) biểu hiện phổi do phóng xạ ( J70.0 - J70.1 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.