J96.9Suy hô hấp [tiến triển], tính không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã J96.9
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương X
- Bệnh hệ hô hấp
- Nhóm J95-J99
- Bệnh lý khác của hệ hô hấp
- Tên tiếng Anh
- Respiratory failure, unspecified
Các mã cùng loại J96
J96
Suy hô hấp [tiến triển], không phân loại mục khác
J96.0
Suy hô hấp [tiến triển] cấp tính
J96.00
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển] cấp tính, típ I [giảm oxy máu]
J96.01
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển] cấp tính, típ II [tăng CO2 máu]
J96.09
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển] cấp tính, típ không xác định
J96.1
Suy hô hấp [tiến triển] mạn tính
J96.10
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển] mạn tính, típ I [giảm oxy máu]
J96.11
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển] mạn tính, típ II [tăng CO2 máu]
J96.19
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển] mạn tính, típ không xác định
J96.90
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển], tính không xác định, típ I [giảm oxy máu]
J96.91
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển], tính không xác định, típ II [tăng CO2 máu]
J96.99
Gợi ý bệnh chính
Suy hô hấp [tiến triển], tính không xác định, típ không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.