ICD-10 Việt Nam

K00.2Bất thường kích thước và/ hoặc hình dạng răng

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XI
Bệnh hệ tiêu hóa
Nhóm K00-K14
Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
Mã loại K00
Rối loạn phát triển răng và/ hoặc mọc răng
Tên tiếng Anh
Abnormalities of size and form of teeth

Các mã cùng loại K00

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã K00.2

Loại trừ

núm Carabelli, được xem là biến đổi bình thường và không cần mã hoá

Hướng dẫn bổ sung

- Dính chân răng - Dính liền mầm răng - Răng sinh đôi dính nhau - Răng: - lồi - trong răng - lõm - Ngọc men - Răng to - Răng nhỏ - Răng hình chêm [hình nón] - Răng bò - Núm phụ răng cối

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.