K10.8Bệnh xác định khác của xương hàm
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Mã loại K10
- Bệnh khác của xương hàm
- Tên tiếng Anh
- Other specified diseases of jaws
Các mã cùng loại K10
K10
Bệnh khác của xương hàm
K10.0
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn phát triển của xương hàm
K10.1
Gợi ý bệnh chính
U hạt tế bào khổng lồ, trung tâm
K10.2
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng viêm của xương hàm
K10.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm ổ răng của xương hàm
K10.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh của xương hàm, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã K10.8
Hướng dẫn bổ sung
- Loạn sản xương hàm - Lồi xương hàm - Loạn sản xơ xương hàm - Lồi cầu một bên: - tăng sản - thiểu sản
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.