K13Bệnh khác của môi và/ hoặc niêm mạc miệng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã K13
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Tên tiếng Anh
- Other diseases of lip and oral mucosa
Hướng dẫn mã hóa của mã K13
Bao gồm
Rối loạn biểu mô của lưỡi
Loại trừ
một số rối loạn của lợi [nướu] và/ hoặc sống hàm đã mất răng ( K05 - K06 ) nang vùng miệng ( K09. -) bệnh của lưỡi ( K14. -) viêm miệng và/ hoặc các tổn thương liên quan ( K12. -)
Các mã cùng loại K13
K13.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh của môi
K13.1
Gợi ý bệnh chính
Tật cắn môi và/ hoặc tật cắn má
K13.2
Gợi ý bệnh chính
Bạch sản [mảng trắng] và/ hoặc thay đổi của niêm mạc miệng, bao gồm cả lưỡi
K13.3
Gợi ý bệnh chính
Bạch sản dạng tóc ở miệng
K13.4
Gợi ý bệnh chính
U hạt và/ hoặc tổn thương dạng u hạt của niêm mạc miệng
K13.5
Gợi ý bệnh chính
Xơ hoá dưới niêm mạc miệng
K13.6
Gợi ý bệnh chính
Tăng sản do kích thích của niêm mạc miệng
K13.7
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của niêm mạc miệng
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.