K56.6Tắc nghẽn ruột khác và/ hoặc không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K55-K64
- Bệnh đường ruột khác
- Tên tiếng Anh
- Other and unspecified intestinal obstruction
Các mã cùng loại K56
K56
Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị
K56.0
Gợi ý bệnh chính
Liệt ruột
K56.1
Gợi ý bệnh chính
Lồng ruột
K56.2
Gợi ý bệnh chính
Xoắn ruột
K56.3
Gợi ý bệnh chính
Tắc ruột do sỏi
K56.4
Gợi ý bệnh chính
Nghẹt ruột khác
K56.5
Gợi ý bệnh chính
Dính ruột [thành dải] có tắc nghẽn
K56.7
Gợi ý bệnh chính
Tắc ruột, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã K56.6
Hướng dẫn bổ sung
- Hẹp đường ruột - Tắc ruột không xác định khác - Tắc đại tràng hay ruột - Hẹp đại tràng hay ruột - Chít hẹp đại tràng hay ruột
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.