K57Bệnh túi thừa của ruột
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã K57
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K55-K64
- Bệnh đường ruột khác
- Tên tiếng Anh
- Diverticular disease of intestine
Các mã cùng loại K57
K57.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh túi thừa của ruột non, có thủng và/ hoặc áp xe
K57.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh túi thừa của ruột non, không thủng hoặc áp xe
K57.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh túi thừa của đại tràng có thủng và/ hoặc áp xe
K57.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh túi thừa của đại tràng không thủng hoặc áp xe
K57.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng có thủng và/ hoặc áp xe
K57.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh túi thừa của cả ruột non và đại tràng không thủng hoặc áp xe
K57.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh túi thừa của ruột, phần không xác định, kèm thủng và áp xe
K57.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh túi thừa của ruột, phần không xác định, không thủng hoặc áp xe
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã K57
Bao gồm
viêm túi thừa của (ruột non) (đại tràng) bệnh nhiều túi thừa của (ruột non) (đại tràng) túi thừa của (ruột non) (đại tràng)
Loại trừ
dị tật bẩm sinh túi thừa ở ruột ( Q43.8 ) túi thừa của ruột thừa ( K38.2 ) dị tật túi thừa Meckel ( Q43.0 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.