K62Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã K62
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K55-K64
- Bệnh đường ruột khác
- Tên tiếng Anh
- Other diseases of anus and rectum
Hướng dẫn mã hóa của mã K62
Bao gồm
ống hậu môn
Loại trừ
suy chức năng do phẫu thuật mở thông đại tràng và mở thông ruột ( K91.4 ) đại tiện không tự chủ ( R15 ) trĩ ( K64. -) viêm loét trực tràng chảy máu ( K51.2 )
Các mã cùng loại K62
K62.0
Gợi ý bệnh chính
Polyp hậu môn
K62.1
Gợi ý bệnh chính
Polyp trực tràng
K62.2
Gợi ý bệnh chính
Sa hậu môn
K62.3
Gợi ý bệnh chính
Sa trực tràng qua hậu môn [toàn bộ]
K62.4
Gợi ý bệnh chính
Hẹp trực tràng và/ hoặc ống hậu môn
K62.5
Gợi ý bệnh chính
Xuất huyết hậu môn và/ hoặc trực tràng
K62.6
Gợi ý bệnh chính
Loét hậu môn và/ hoặc trực tràng
K62.7
Gợi ý bệnh chính
Viêm trực tràng do xạ trị
K62.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xác định khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng
K62.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh của hậu môn và/ hoặc trực tràng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.