K80.5Sỏi mật không viêm đường dẫn mật hay viêm túi mật
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K80-K87
- Rối loạn túi mật, ống mật và tụy
- Mã loại K80
- Bệnh sỏi mật
- Tên tiếng Anh
- Calculus of bile duct without cholangitis or cholecystitis
Các mã cùng loại K80
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã K80.5
Hướng dẫn bổ sung
- Sỏi ống túi mật không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật - Sỏi mật (kẹt) ở không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật - Ống mật không xác định khác không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật - Ống mật chủ không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật - Ống gan không xác định hoặc không viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật - Ở gan: - Sỏi mật không xác định hoặc không viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật - Đau quặn (tái phát) không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.