ICD-10 Việt Nam

K81.0Viêm túi mật cấp tính

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XI
Bệnh hệ tiêu hóa
Nhóm K80-K87
Rối loạn túi mật, ống mật và tụy
Mã loại K81
Viêm túi mật
Tên tiếng Anh
Acute cholecystitis

Các mã cùng loại K81

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã K81.0

Hướng dẫn bổ sung

- Áp xe túi mật không có sỏi - Viêm mạch túi mật không có sỏi - Viêm túi mật không có sỏi: - có sinh hơi (cấp tính) không có sỏi - hoại thư không có sỏi - nung mủ không có sỏi - Viêm mủ túi mật không có sỏi - Hoại thư túi mật không có sỏi

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.