K83.9Bệnh đường mật, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K80-K87
- Rối loạn túi mật, ống mật và tụy
- Mã loại K83
- Bệnh khác của đường mật
- Tên tiếng Anh
- Disease of biliary tract, unspecified
Các mã cùng loại K83
K83
Bệnh khác của đường mật
K83.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm đường mật
K83.1
Gợi ý bệnh chính
Tắc nghẽn ống mật
K83.2
Gợi ý bệnh chính
Thủng đường mật
K83.3
Gợi ý bệnh chính
Rò đường mật
K83.4
Gợi ý bệnh chính
Co thắt cơ vòng Oddi
K83.5
Gợi ý bệnh chính
U nang đường mật
K83.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xác định khác của đường mật
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.