K91Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã K91
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XI
- Bệnh hệ tiêu hóa
- Nhóm K90-K93
- Bệnh khác của hệ tiêu hóa
- Tên tiếng Anh
- Postprocedural disorders of digestive system, not elsewhere classified
Các mã cùng loại K91
K91.0
Gợi ý bệnh chính
Nôn sau phẫu thuật đường tiêu hoá
K91.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng sau phẫu thuật dạ dày
K91.2
Gợi ý bệnh chính
Suy giảm hấp thu sau phẫu thuật, không phân loại mục khác
K91.3
Gợi ý bệnh chính
Tắc nghẽn ruột sau mổ
K91.4
Gợi ý bệnh chính
Suy chức năng sau mở thông đại tràng và/ hoặc mở thông ruột non ra da
K91.5
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng sau cắt túi mật
K91.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn khác của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác
K91.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn của hệ tiêu hoá sau can thiệp, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã K91
Loại trừ
loét dạ dày- hỗng tràng ( K28. -) do tia xạ: viêm đại tràng ( K52.0 ) viêm dạ dày- ruột ( K52.0 ) viêm niêm mạc trực tràng ( K62.7 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.