L12Bệnh bọng nước dạng pemphigus
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã L12
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XII
- Bệnh của da và mô dưới da
- Nhóm L10-L14
- Bệnh da bọng nước
- Tên tiếng Anh
- Pemphigoid
Các mã cùng loại L12
L12.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh pemphigoid bọng nước
L12.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh pemphigoid có sẹo
L12.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh da bọng nước mạn tính ở trẻ em
L12.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh ly thượng bì bọng nước mắc phải
L12.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh pemphigoid khác
L12.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh pemphigoid, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã L12
Loại trừ
bệnh herpes ở phụ nữ mang thai ( O26.4 ) chốc dạng herpes ( L40.1 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.