ICD-10 Việt Nam

L27Viêm da do chất được đưa vào trong cơ thể

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã L27

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương XII
Bệnh của da và mô dưới da
Nhóm L20-L30
Viêm da và chàm
Tên tiếng Anh
Dermatitis due to substances taken internally

Các mã cùng loại L27

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã L27

Loại trừ

tác dụng phụ: tác dụng không xác định khác của thuốc ( T88.7 ) phản ứng do thực phẩm, ngoại trừ viêm da ( T78.0 - T78.1 ) dị ứng không xác định khác ( T78.4 ) viêm da tiếp xúc ( L23 - L25 ) Thuốc: phản ứng dị ứng ánh sáng ( L56.1 ) phản ứng nhiễm độc ánh sáng ( L56.0 ) mày đay ( L50. -)

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.