L30Viêm da khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã L30
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XII
- Bệnh của da và mô dưới da
- Nhóm L20-L30
- Viêm da và chàm
- Tên tiếng Anh
- Other dermatitis
Hướng dẫn mã hóa của mã L30
Loại trừ
viêm da: tiếp xúc ( L23. -- L25. -) khô da ( L85.3 ) á vảy nến mảng nhỏ ( L41.3 ) viêm da do ứ đọng ( I83.1 - I83.2 )
Các mã cùng loại L30
L30.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm da dạng đồng tiền
L30.1
Gợi ý bệnh chính
Tổ đỉa [chàm tổ đỉa]
L30.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm da tự mẫn cảm
L30.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm da nhiễm trùng
L30.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm đỏ nếp kẽ
L30.5
Gợi ý bệnh chính
Vảy phấn trắng [chàm khô]
L30.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm da xác định khác
L30.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm da, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.