L68Chứng rậm lông tóc
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã L68
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XII
- Bệnh của da và mô dưới da
- Nhóm L60-L75
- Rối loạn phần phụ của da
- Tên tiếng Anh
- Hypertrichosis
Các mã cùng loại L68
L68.0
Gợi ý bệnh chính
Chứng rậm lông ở phụ nữ
L68.1
Gợi ý bệnh chính
Chứng rậm lông tơ mắc phải
L68.2
Gợi ý bệnh chính
Chứng rậm lông khu trú
L68.3
Gợi ý bệnh chính
Đa nang tóc (có từ 5 sợi lông/ tóc mọc trên cùng một lỗ nang)
L68.8
Gợi ý bệnh chính
Chứng rậm lông tóc khác
L68.9
Gợi ý bệnh chính
Chứng rậm lông tóc, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã L68
Bao gồm
quá nhiều lông tóc
Loại trừ
rậm lông tóc bẩm sinh ( Q84.2 ) lông tơ không rụng [phát triển liên tục] (Q84.2)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.