L98.5Bệnh thoái hoá nhày ở da
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XII
- Bệnh của da và mô dưới da
- Nhóm L80-L99
- Rối loạn khác của da và mô dưới da
- Tên tiếng Anh
- Mucinosis of skin
Các mã cùng loại L98
L98
Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác
L98.0
Gợi ý bệnh chính
U hạt sinh mủ
L98.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm da tự tạo
L98.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh da tăng bạch cầu trung tính có sốt [Hội chứng Sweet]
L98.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô bào tăng bạch cầu ái toan [Hội chứng Wells]
L98.4
Gợi ý bệnh chính
Loét da mạn tính, không phân loại mục khác
L98.6
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn có thâm nhiễm khác ở da và/ hoặc mô dưới da
L98.7
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng thừa da và/ hoặc thừa mô dưới da
L98.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn xác định khác ở da và/ hoặc mô dưới da
L98.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã L98.5
Loại trừ
bệnh thoái hoá nhày ở miệng khu trú ( K13.7 ) phù niêm ( E03.9 )
Hướng dẫn bổ sung
- Bệnh thoái hoá nhày khu trú - Bệnh Lichen phù niêm - Bệnh thoái hoá nhày có hồng ban dạng lưới
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.