M00.25Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp khác do liên cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M00
- Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
- Tên tiếng Anh
- Other streptococcal arthritis and polyarthritis, pelvic region and thigh
Các mã cùng loại M00
M00
Viêm khớp nhiễm khuẩn sinh mủ
M00.0
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn
M00.00
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, nhiều vị trí
M00.01
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng vai
M00.02
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cánh tay trên
M00.03
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng tay
M00.04
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, bàn tay
M00.05
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vùng chậu và/ hoặc đùi
M00.06
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cẳng chân
M00.07
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, cổ chân và/ hoặc bàn chân
M00.08
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí khác
M00.09
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp và/ hoặc viêm đa khớp do tụ cầu khuẩn, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.