M02.0Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M02.0
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M02
- Bệnh lý khớp phản ứng
- Tên tiếng Anh
- Arthropathy following intestinal bypass
Các mã cùng loại M02
M02
Bệnh lý khớp phản ứng
M02.00
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, nhiều vị trí
M02.01
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng vai
M02.02
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cánh tay trên
M02.03
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng tay
M02.04
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, bàn tay
M02.05
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng chậu và/hoặc đùi
M02.06
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng chân
M02.07
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cổ chân và/hoặc bàn chân
M02.08
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí khác
M02.09
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí không xác định
M02.1
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.