M06.2Viêm bao hoạt dịch dạng thấp
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M06.2
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M06
- Viêm khớp dạng thấp khác
- Tên tiếng Anh
- Rheumatoid bursitis
Các mã cùng loại M06
M06
Viêm khớp dạng thấp khác
M06.0
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính
M06.00
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, nhiều vị trí
M06.01
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng vai
M06.02
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cánh tay trên
M06.03
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng tay
M06.04
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, bàn tay
M06.05
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vùng chậu và/hoặc đùi
M06.06
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cẳng chân
M06.07
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, cổ chân và/hoặc bàn chân
M06.08
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí khác
M06.09
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.