M07.15*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùi
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Tên tiếng Anh
- Arthritis mutilans (L40.5), pelvic region and thigh
Các mã cùng loại M07
M07*
Bệnh lý khớp do vảy nến và/hoặc do bệnh lý viêm ruột
M07.0*
Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†)
M07.00*
Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), nhiều vị trí
M07.04*
Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), bàn tay
M07.07*
Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chân
M07.09*
Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), vị trí không xác định
M07.1*
Viêm khớp thể nặng (L40.5†)
M07.10*
Viêm khớp thể nặng (L40.5†), nhiều vị trí
M07.11*
Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vùng vai
M07.12*
Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cánh tay trên
M07.13*
Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cẳng tay
M07.14*
Viêm khớp thể nặng (L40.5†), bàn tay
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.