M08.4Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M08.4
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M08
- Viêm khớp thiếu niên
- Tên tiếng Anh
- Pauciarticular juvenile arthritis
Các mã cùng loại M08
M08
Viêm khớp thiếu niên
M08.0
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên
M08.00
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, nhiều vị trí
M08.01
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng vai
M08.02
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cánh tay trên
M08.03
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng tay
M08.04
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, bàn tay
M08.05
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng chậu và/hoặc đùi
M08.06
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng chân
M08.07
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cổ chân và/hoặc bàn chân
M08.08
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vị trí khác
M08.09
Gợi ý bệnh chính
Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.