M10.2Bệnh gút do thuốc
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M10.2
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M10
- Gút [thống phong]
- Tên tiếng Anh
- Drug-induced gout
Hướng dẫn mã hóa của mã M10.2
Hướng dẫn bổ sung
Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để
Các mã cùng loại M10
M10
Gút [thống phong]
M10.0
Bệnh gút vô căn
M10.00
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, nhiều vị trí
M10.01
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, vùng vai
M10.02
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, cánh tay trên
M10.03
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, cẳng tay
M10.04
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, bàn tay
M10.05
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, vùng chậu và/hoặc đùi
M10.06
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, cẳng chân
M10.07
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, cổ chân và/hoặc bàn chân
M10.08
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, vị trí khác
M10.09
Gợi ý bệnh chính
Bệnh gút vô căn, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.