M12.1Bệnh Kaschin-Beck
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M12.1
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M12
- Bệnh lý khớp xác định khác
- Tên tiếng Anh
- Kaschin-Beck disease
Các mã cùng loại M12
M12
Bệnh lý khớp xác định khác
M12.0
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud]
M12.00
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], nhiều vị trí
M12.01
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng vai
M12.02
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bẹnh thấp [Jaccoud], cánh tay trên
M12.03
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng tay
M12.04
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], bàn tay
M12.05
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng chậu và/hoặc đùi
M12.06
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng chân
M12.07
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cổ chân và/hoặc bàn chân
M12.08
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí khác
M12.09
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.