M13.11Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vùng vai
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M13
- Viêm khớp khác
- Tên tiếng Anh
- Monoarthritis, not elsewhere classified, shoulder region
Các mã cùng loại M13
M13
Viêm khớp khác
M13.0
Viêm đa khớp, không xác định
M13.00
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, nhiều vị trí
M13.01
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, vùng vai
M13.02
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, cánh tay trên
M13.03
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, cẳng tay
M13.04
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, bàn tay
M13.05
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi
M13.06
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, cẳng chân
M13.07
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân
M13.08
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, vị trí khác
M13.09
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa khớp, không xác định, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.