M14.8*Bệnh lý khớp do bệnh xác định khác phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Tên tiếng Anh
- Arthropathies in other specified diseases classified elsewhere
Hướng dẫn mã hóa của mã M14.8*
Hướng dẫn bổ sung
- Bệnh khớp do: - hồng ban: - đa dạng ( L51. -†) - nút ( L52 †) - bệnh u hạt [Sarcoidosis] ( D86.8† ) - bệnh Whipple ( K90.8† )
Các mã cùng loại M14
M14*
Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác
M14.0*
Bệnh lý khớp gút do thiếu enzym và/ hoặc rối loạn di truyền khác
M14.1*
Bệnh lý khớp dạng vi tinh thể do rối loạn chuyển hoá khác
M14.2*
Bệnh lý khớp do đái tháo đường (E10- E14 có chung ký tự thứ tư.6†)
M14.3*
Viêm khớp do viêm tế bào mỡ dưới da (E78.8†)
M14.4*
Bệnh lý khớp do thoái hoá tinh bột (E85.-†)
M14.5*
Bệnh lý khớp do bệnh rối loạn nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác
M14.6*
Bệnh lý khớp do bệnh thần kinh
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.