M16Thoái hoá khớp háng [thoái hoá xương hông]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M16
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Tên tiếng Anh
- Coxarthrosis [arthrosis of hip]
Các mã cùng loại M16
M16.0
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng nguyên phát, hai bên
M16.1
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng nguyên phát khác
M16.2
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng do loạn sản, hai bên
M16.3
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng do loạn sản khác
M16.4
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng sau chấn thương, hai bên
M16.5
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng sau chấn thương khác
M16.6
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng thứ phát khác, hai bên
M16.7
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng thứ phát khác
M16.9
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá khớp háng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.