M23.1Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh)
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M23.1
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M00-M25
- Bệnh lý khớp
- Mã loại M23
- Tổn thương bên trong khớp gối
- Tên tiếng Anh
- Discoid meniscus (congenital)
Các mã cùng loại M23
M23
Tổn thương bên trong khớp gối
M23.0
Nang sụn chêm
M23.00
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, nhiều vị trí
M23.01
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, dây chằng chéo trước hoặc sừng trước của sụn chêm trong
M23.02
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, dây chằng chéo sau hoặc sừng sau của sụn chêm trong
M23.03
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, dây chằng bên trong hoặc sụn chêm trong khác và/hoặc không xác định
M23.04
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, dây chằng bên ngoài hoặc sừng trước của sụn chêm ngoài
M23.05
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, sừng sau của sụn chêm ngoài
M23.06
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, sụn chêm ngoài khác và/hoặc không xác định
M23.07
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, dây chằng bao khớp
M23.09
Gợi ý bệnh chính
Nang sụn chêm, không xác định dây chằng hoặc sụn chêm
M23.10
Gợi ý bệnh chính
Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh), nhiều vị trí
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.