M30Viêm nốt quanh động mạch và/ hoặc bệnh liên quan
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M30
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M30-M36
- Rối loạn mô liên kết hệ thống
- Tên tiếng Anh
- Polyarteritis nodosa and related conditions
Các mã cùng loại M30
M30.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm nốt quanh động mạch
M30.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa động mạch có tác động đến phổi [Churg- Strauss]
M30.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm đa động mạch ở thiếu niên
M30.3
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng hạch bạch huyết niêm mạc [Kawasaki]
M30.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khác liên quan đến viêm nốt quanh động mạch
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.