M34Bệnh xơ cứng bì toàn thể
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M34
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M30-M36
- Rối loạn mô liên kết hệ thống
- Tên tiếng Anh
- Systemic sclerosis
Các mã cùng loại M34
M34.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xơ cứng bì toàn thể tiến triển
M34.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng CR (E) ST
M34.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xơ cứng bì do dùng thuốc và/ hoặc hoá chất
M34.8
Gợi ý bệnh chính
Những dạng khác của bệnh xơ cứng bì toàn thể
M34.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xơ cứng bì toàn thể, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã M34
Bao gồm
xơ cứng bì
Loại trừ
xơ cứng bì: khu trú ( L94.0 ) trẻ sơ sinh ( P83.8 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.