M35Tổn thương hệ thống khác của mô liên kết
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M35
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M30-M36
- Rối loạn mô liên kết hệ thống
- Tên tiếng Anh
- Other systemic involvement of connective tissue
Các mã cùng loại M35
M35.0
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng khô [Hội chứng Sjögren]
M35.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng trùng lắp khác
M35.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Behçet
M35.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh đau đa cơ do thấp
M35.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm cân mạc lan toả (tăng bạch cầu ái toan)
M35.5
Gợi ý bệnh chính
Xơ cứng đa ổ
M35.6
Gợi ý bệnh chính
Viêm tế bào mỡ dưới da tái phát [Weber- Christian]
M35.7
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng người dẻo [hypermobility]
M35.8
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương hệ thống xác định khác của mô liên kết
M35.9
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương hệ thống của mô liên kết, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã M35
Loại trừ
bệnh mô liên kết phản ứng ( L87.1 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.