M36.8*Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh khác phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M30-M36
- Rối loạn mô liên kết hệ thống
- Tên tiếng Anh
- Systemic disorders of connective tissue in other diseases classified elsewhere
Các mã cùng loại M36
M36*
Tổn thương hệ thống của mô liên kết do bệnh phân loại mục khác
M36.0*
Viêm (đa) cơ và da do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)
M36.1*
Bệnh lý khớp do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)
M36.2*
Bệnh lý khớp do rối loạn đông máu [haemophilia] (D66- D68†)
M36.3*
Bệnh lý khớp do rối loạn máu khác (D50- D76†)
M36.4*
Bệnh lý khớp do phản ứng quá mẫn phân loại mục khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã M36.8*
Hướng dẫn bổ sung
- Rối loạn hệ thống của mô liên kết do: - chứng giảm gamma globulin huyết ( D80. -†) - bệnh mô xám nâu ( E70.2† )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.