M60.07Viêm cơ do nhiễm trùng, cổ chân và/ hoặc bàn chân
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Mã loại M60
- Viêm cơ
- Tên tiếng Anh
- Infective myositis, ankle and foot
Các mã cùng loại M60
M60
Viêm cơ
M60.0
Viêm cơ do nhiễm trùng
M60.00
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, nhiều vị trí
M60.01
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, vùng vai
M60.02
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, cánh tay trên
M60.03
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, cẳng tay
M60.04
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, bàn tay
M60.05
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, vùng chậu và/ hoặc đùi
M60.06
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, cẳng chân
M60.08
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, vị trí khác
M60.09
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ do nhiễm trùng, vị trí không xác định
M60.1
Viêm tổ chức kẽ của cơ
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.