M61.02Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, cánh tay trên
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Mã loại M61
- Vôi hóa và/hoặc cốt hóa cơ [Tham khảo mã vị
- Tên tiếng Anh
- Myositis ossificans traumatica, upper arm
Các mã cùng loại M61
M61
Vôi hóa và/hoặc cốt hóa cơ [Tham khảo mã vị
M61.0
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương
M61.00
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, nhiều vị trí
M61.01
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, vùng vai
M61.03
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, cẳng tay
M61.04
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, bàn tay
M61.05
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, vùng chậu và/hoặc đùi
M61.06
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, cẳng chân
M61.07
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, cổ chân và/hoặc bàn chân
M61.08
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, vị trí khác
M61.09
Gợi ý bệnh chính
Viêm cơ cốt hóa do chấn thương, vị trí không xác định
M61.1
Viêm cơ cốt hóa tiến triển
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.