M62.46Co cứng cơ, cẳng chân
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Mã loại M62
- Rối loạn khác của cơ
- Tên tiếng Anh
- Contracture of muscle, lower leg
Các mã cùng loại M62
M62
Rối loạn khác của cơ
M62.0
Tách cơ bụng
M62.00
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, nhiều vị trí
M62.01
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, vùng vai
M62.02
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, cánh tay trên
M62.03
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, cẳng tay
M62.04
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, bàn tay
M62.05
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, vùng chậu và/hoặc đùi
M62.06
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, cẳng chân
M62.07
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, cổ chân và/hoặc bàn chân
M62.08
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, vị trí khác
M62.09
Gợi ý bệnh chính
Tách cơ bụng, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.