M70.9Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M70.9
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Tên tiếng Anh
- Unspecified soft tissue disorder related to use, overuse and pressure
Các mã cùng loại M70
M70
Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép
M70.0
Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay
M70.03
Gợi ý bệnh chính
Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, cẳng tay
M70.04
Gợi ý bệnh chính
Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, bàn tay
M70.09
Gợi ý bệnh chính
Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, vị trí không xác đinh
M70.1
Viêm bao hoạt dịch bàn tay
M70.13
Gợi ý bệnh chính
Viêm bao hoạt dịch bàn tay, cẳng tay
M70.14
Gợi ý bệnh chính
Viêm bao hoạt dịch bàn tay, bàn tay
M70.19
Gợi ý bệnh chính
Viêm bao hoạt dịch bàn tay, vị trí không xác định
M70.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷu
M70.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm bao hoạt dịch khác ở khuỷu tay
M70.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm bao hoạt dịch trước xương bánh chè
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.