M72Rối loạn nguyên bào sợi
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M72
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Tên tiếng Anh
- Fibroblastic disorders
Hướng dẫn mã hóa của mã M72
Loại trừ
u xơ vùng sau phúc mạc ( D48.3 )
Hướng dẫn bổ sung
- Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
Các mã cùng loại M72
M72.0
Gợi ý bệnh chính
U xơ màng cơ bàn tay [Dupuytren]
M72.1
U xơ phía sau khớp ngón tay và/ hoặc ngón chân [nốt Garrod]
M72.14
Gợi ý bệnh chính
U xơ phía sau khớp [nốt Garrod], ngón tay
M72.17
Gợi ý bệnh chính
U xơ phía sau khớp liên đốt [nốt Garrod], ngón chân
M72.19
Gợi ý bệnh chính
U xơ phía sau khớp liên đốt [nốt Garrod], vị trí không xác định
M72.2
Gợi ý bệnh chính
U xơ màng cơ bàn chân
M72.4
Bệnh u xơ giả sarcoma
M72.40
Gợi ý bệnh chính
Bệnh u xơ giả sarcoma, nhiều vị trí
M72.41
Gợi ý bệnh chính
Bệnh u xơ giả sarcoma, vùng vai
M72.42
Gợi ý bệnh chính
Bệnh u xơ giả sarcoma, cánh tay trên
M72.43
Gợi ý bệnh chính
Bệnh u xơ giả sarcoma, cẳng tay
M72.44
Gợi ý bệnh chính
Bệnh u xơ giả sarcoma, bàn tay
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.