M73.08*Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vị trí khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Tên tiếng Anh
- Gonococcal bursitis (A54.4), other
Các mã cùng loại M73
M73*
Rối loạn mô mềm do bệnh phân loại mục khác
M73.0*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†)
M73.00*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), nhiều vị trí
M73.01*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng vai
M73.02*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cánh tay trên
M73.03*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng tay
M73.04*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), bàn tay
M73.05*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vùng chậu và/ hoặc đùi
M73.06*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cẳng chân
M73.07*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), cổ chân và/ hoặc bàn chân
M73.09*
Viêm bao hoạt dịch do lậu cầu khuẩn (A54.4†), vị trí không xác định
M73.1*
Viêm bao hoạt dịch do giang mai (A52.7†)
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.