M75Tổn thương vai
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M75
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Tên tiếng Anh
- Shoulder lesions
Hướng dẫn mã hóa của mã M75
Loại trừ
Hội chứng vai- tay ( M89.0 -)
Các mã cùng loại M75
M75.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm cứng khớp vai
M75.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chóp xoay
M75.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm gân cơ nhị đầu
M75.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm gân vôi hoá ở vai
M75.4
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng chèn ép vùng vai
M75.5
Gợi ý bệnh chính
Viêm túi thanh mạc ở vai
M75.6
Gợi ý bệnh chính
Rách sụn viền do thoái hoá khớp vai
M75.8
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương khác ở vai
M75.9
Gợi ý bệnh chính
Tổn thương vai, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.