M77.9Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M77.9
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Mã loại M77
- Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác
- Tên tiếng Anh
- Enthesopathy, unspecified
Hướng dẫn mã hóa của mã M77.9
Hướng dẫn bổ sung
- Gai xương không xác định khác - Viêm bao khớp không xác định khác - Viêm quanh khớp không xác định khác - Viêm gân không xác định khác
Các mã cùng loại M77
M77
Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác
M77.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay
M77.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay
M77.2
Viêm quanh khớp cổ tay
M77.23
Gợi ý bệnh chính
Viêm quanh khớp cổ tay, cẳng tay
M77.24
Gợi ý bệnh chính
Viêm quanh khớp cổ tay, bàn tay
M77.29
Gợi ý bệnh chính
Viêm quanh khớp cổ tay, vị trí không xác định
M77.3
Gợi ý bệnh chính
Gai xương gót chân
M77.4
Gợi ý bệnh chính
Đau đốt bàn ngón bàn chân
M77.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác của bàn chân
M77.8
Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác
M77.80
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý điểm bám gân- dây chằng khác, không phân loại mục khác, nhiều vị trí
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.