M79.6Đau ở chi
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M79.6
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M60-M79
- Rối loạn mô mềm
- Tên tiếng Anh
- Pain in limb
Các mã cùng loại M79
M79
Rối loạn khác của mô mềm, không phân loại mục khác
M79.0
Bệnh thấp, không xác định
M79.00
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, nhiều vị trí
M79.01
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, vùng vai
M79.02
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, cánh tay trên
M79.03
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, cẳng tay
M79.04
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, bàn tay
M79.05
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, vùng chậu và/hoặc đùi
M79.06
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, cẳng chân
M79.07
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chân
M79.08
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, vị trí khác
M79.09
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thấp, không xác định, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.